dịch vụ XÉT NGHIỆM tại nhà

Dịch vụ xét nghiệm tại nhà được Vina Healthcare thiết kế đảm bảo yếu tố Tiện lợi – An toàn – Chính xác. Không cần đi lại, không cần chờ đợi mà vẫn được đội ngũ giỏi chuyên môn xét nghiệm tại nhà cùng hệ thống trang thiết bị xét nghiệm chẩn đoán hiện đại. Đăng ký xét nghiệm tại nhà dễ dàng, nhanh chóng bằng cách liên hệ với Vina Healthcare ngay hôm nay.

XÉT NGHIỆM TẠI NHÀ – NHỮNG ĐIỀU QUAN TRỌNG

Xét nghiệm tại nhà cần thiết trong các trường hợp bác sĩ chỉ định xét nghiệm để chẩn đoán chính xác tình trạng bệnh và bạn muốn được phục vụ tại nhà. Giờ đây, Vina Healthcare sẽ giúp bạn bảo vệ sức khỏe tốt hơn với dịch vụ xét nghiệm tại nhà

1/ Vì sao cần lựa chọn xét nghiệm tại nhà

  • Tiết kiệm thời gian: Do sự quá tải ở bệnh viện, khi cần xét nghiệmt, mọi người phải đi từ sáng sớm và đến chiều mới có thể xong các bước. Trong khi đó, thời gian để được bác sĩ trực tiếp tư vấn kết quả là rất ít hoặc không có bác sĩ tư vấn.
  • Giảm mệt mỏi căng thẳng: Điều kiện bắt buộc khi đi xét nghiệm là bệnh nhân phải nhịn đói để kết quả được chính xác, phải di chuyển nhiều. Điều này góp phần tạo nên sự mệt mỏi, căng thẳng, nặng nề về tâm lý của người đi xét nghiệm.
  • Hạn chế tối đa lây nhiễm chéo: Thực trạng lây nhiễm chéo tại bệnh viện đã được Bộ Y Tế báo động suốt thời gian qua nhưng chưa thể khắc phục được. Đây là một nỗi lo lớn đối với nhiều người khi phải đến bệnh viện, phòng khám.
  • Bảo mật thông tin: toàn bộ thông tin cá nhân và tình trạng sức khỏe của bạn được bảo mật tuyệt đối, không bị thu thập một cách công khai như tại các dịch vụ khác.
  • Chất lượng dịch vụ vượt trội: Với hệ thống máy móc hiện đại hàng đầu và đội ngũ bác sĩ giỏi chuyên môn đến nhà bạn. Bạn luôn là người chủ động lựa chọn thời gian, không gian để được chăm sóc sức khỏe của mình.

Bảng Giá Xét Nghiệm Tại Nhà

lay-mau-xet-nghiem-tai-nha

Điều dưỡng Vina Healthcare lấy máu xét nghiệm tại nhà bệnh nhân

Dịch vụ xét nghiệm tại nhà xóa đi những e ngại của những loại xét nghiệm tế nhị, như: HIV, lậu, giang mai, sùi mào gà. Giải quyết triệt để những vấn đề về chờ đợi, chen lấn, căng thẳng …. cho người đi xét nghiệm, nhất là người già, trẻ nhỏ hay những người bận rộn. 

2/ Xét nghiệm tại nhà biết được những gì?

Thông qua xét nghiệm tại nhà có thể biết phát hiện, xác định được rất nhiều bệnh. Thông thường các xét nghiệm tại nhà cho bạn biết các thông tin như sau:

  • Xét nghiệm công thức máu: Cho biết số lượng hồng cầu, bạch cầu và các tế bào máu khác, qua đó có thể xác định các bệnh thiếu máu, viêm nhiễm, bệnh bạch cầu, bệnh máu ác tính, bệnh tim, phổi, bệnh mạch vành, dị ứng, thiếu vitamin, các bệnh về gan,…
  • Xét nghiệm xác định nhóm máu
  • Xét nghiệm máu phát hiện có thai
  • Xét nghiệm đường máu: phát hiện bệnh tiểu đường, nhằm điều trị, tầm soát tiểu đường hạn chế biến chứng.
  • Xét nghiệm mỡ máu: bao gồm nồng độ cholesterol và triglyceride trong máu, qua đó đánh giá nguy cơ mắc bệnh tim mạch. ( như nhồi máu cơ tim, cao huyết áp, tai biến mạch máu não, xơ vữa động mạch)
  • Xét nghiệm chức năng gan: AST, ALT, GGT
  • Xét nghiệm chức năng thận: Ure, Createnin …
  • Xét nghiệm chức năng tuyến giáp: T3, T4, Free T3, TSH … để phát hiện các bệnh lý cường giáp, suy giáp …
  • Xét nghiệm tim mạch: Troponin – T hs, Troponin I hs, BNP …
  • Xét nghiệm các loại ký sinh trùng: sán chó, giun đũa, giun kim, giun móc …
  • Xét nghiệm viêm gan A,B,D,E : xét nghiệm tìm virus, phát hiện bệnh nếu chưa mắc bệnh thì có thể tiêm ngừa
  • Xét nghiệm các bệnh xã hội: lậu, giang mai, sùi mào gà…
  • Xét nghiệm HIV
  • Xét nghiệm dấu ấn ung thư: ung thư tuyến tiền liêt, ung thư vú, ung thư gan, ung thư phổi, ung thư cổ tử cung, ung thư dạ dày, ung thư đại tràng, … và nhiều loại ung thư khác.
  • Ngoài ra tùy từng trường hợp mà có thể có thêm những xét nghiệm khác
  • Khi bạn yêu cầu, Bác sĩ trực tiếp đến đọc kết quả xét nghiệm và khám lâm sàng toàn diện sẽ cho biết thêm nhiều điều về tình trạng sức khỏe của bạn.

ĐỌC THÊM

[Lưu ý quan trọng trước khi xét nghiệm và khám tổng quát]

AI SẼ THĂM KHÁM KHI BẠN YÊU CẦU?

Đội ngũ 100+ Bác sĩ, Điều dưỡng, Chuyên gia của Vina Healthcare giỏi chuyên môn, tận tâm, kinh nghiệm trung bình trên 10 năm.

BS Nguyễn Thế Sơn

ThS.BS. Nguyễn Thế Sơn

28+ năm kinh nghiệm

BS Trần Quang Thạch

BS. Trần Quang Thạch

Hồi Sức Cấp Cứu

BS. Trần Minh Trí

Nội – Nhi

BS. Cao Thị Minh

Nội tiết, Nội tổng hợp

Bs Trương Hoàng Huy

BS. Trương Hoàng Huy

Ngoại Khoa

TS Lê Văn Bình

TS.ĐD. Lê Văn Bình

Giảng viên – Điều dưỡng

Nguyễn Văn Hòa

ThS.ĐD. Nguyễn Văn Hòa

Giảng viên – Điều dưỡng

CN.ĐD Trần Thanh Tuấn

9+ năm kinh nghiệm

Bs Trương Hoàng Huy

BS. Trương Hoàng Huy

Ngoại Khoa

TS Lê Văn Bình

TS.ĐD. Lê Văn Bình

Giảng viên – Điều dưỡng

Nguyễn Văn Hòa

ThS.ĐD. Nguyễn Văn Hòa

Giảng viên – Điều dưỡng

CN.ĐD Trần Thanh Tuấn

9+ năm kinh nghiệm

TRANG THIẾT BỊ XÉT NGHIỆM CHẨN ĐOÁN

Trang thiết bị có vai trò rất quan trọng trong quá trình xét nghiệm y khoa. Xét nghiệm tại nhà Vina Healthcare sử dụng hệ thống máy móc trang thiết bị hiện đại hàng đầu của các hãng nổi tiếng như Roche, Siemens, Beckman Coulter, …

Roche – Cobas 6000

Máy xét nghiệm miễn dịch tự động

Siemens – Immulite 1000

Máy xét nghiệm miễn dịch tiền sản

Beckman Coulter – AU480

máy xét nghiệm sinh hóa tự động

Agilent – AriaMx

Máy Real-time PCR nguyên khối

Elisa USA

Hệ thống xét nghiệm Elisa tự động

Sysmex – XT-2000i

Máy phân tích huyết học tự động

BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM TẠI NHÀ

STT DANH MỤC GIÁ KẾT QUẢ LẤY MẪU
HUYẾT HỌC      
1 Công thức máu 25 thông số – 5 TP (Sysmex – Nhật bản) 72,000 30 phút EDTA
2 Nhóm máu ABO 36,000 30 phút EDTA
3 Nhóm máu Rh 48,000 30 phút EDTA
4 VS(ESR) 36,000 30 phút Citrat 1 ml
5 Hồng cầu lưới 48,000 30 phút EDTA
6 KST Sốt rét/ Lam 60,000 30 phút EDTA
7 KST Sốt rét/ H.thanh 108,000 30 phút EDTA
8 Điện di Hemoglobin (Hb electrophoresis) 420,000 01 ngày EDTA
ĐÔNG MÁU      
9 TS-TC 36,000 30 phút  
10 APTT ( TCK ) 48,000 30 phút Citrat 1 ml
11 TQ, TP, INR 48,000 30 phút Citrat 1 ml
12 Fibrinogen 48,000 30 phút Citrat 1 ml
SINH HÓA      
13 Glucose – đói 36,000 30 phút Chimigly/ Serum/ Heparin
14 Cholesterol 36,000 30 phút Serum/ Heparin
15 Triglyceride 36,000 30 phút Serum/ Heparin
16 HDL-C 36,000 30 phút Serum/ Heparin
17 LDL-C 36,000 30 phút Serum/ Heparin
18 VLDL – C 36,000 30 phút Serum/ Heparin
19 Bilan Lipid 144,000 30 phút Serum/ Heparin
20 SGOT (AST) 36,000 30 phút Serum/ Heparin
21 SGPT (ALT) 36,000 30 phút Serum/ Heparin
22 GGT 36,000 30 phút Serum/ Heparin
23 Urea (BUN) 36,000 30 phút Serum/ Heparin
24 Creatinine /blood 36,000 30 phút Serum/ Heparin
25 Creatinine /urine 36,000 30 phút Nước tiểu
26 Acid uric 36,000 30 phút Serum/ Heparin
27 Acetyl Cholinesterase 96,000 60 phút Serum/ Heparin
28 Albumin 36,000 30 phút Serum/ Heparin/EDTA
29 A / G (T 6 ỷ số Albumin / Globulin) 72,000 30 phút Serum/ Heparin
30 Amoniac (NH3/ Blood) 84,000 30 phút Serum/ Heparin
31 Amylase / blood 36,000 30 phút Serum/ Heparin
32 Amylase / urine 36,000 30 phút Nước tiểu
33 ASO (Anti Streptolysin O) 84,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
34 Lipoprotein APO-A1 84,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
35 Lipoprotein APO-B 84,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
36 Bilirubin T/ D/ I 72,000 30 phút Serum/ Heparin
37 Bilirubin Toàn phần 36,000 30 phút Serum/ Heparin
38 Bilirubin Trực tiếp 36,000 30 phút Serum/ Heparin
39 CK-MB 72,000 30 phút Serum/ Heparin/EDTA
40 CPK (CK) (Creatine Phosphat Kinase) 36,000 30 phút Serum/ Heparin/EDTA
41 CRP (Đ. Lượng, quantitative) 96,000 30 phút Serum/ Heparin/EDTA
42 CRP hs (C-Reactive Protein) 96,000 30 phút Serum/ Heparin/EDTA
43 C3 (Complement) 120,000 60 phút Serum/ Heparin
44 C4 (Complement) 120,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
45 Ceruloplasmine (đồng kết hợp protein) 132,000 60 phút Serum/ Heparin
46 Độ bảo hòa Transferrin 156,000 60 phút Serum/ Heparin
47 Độ thanh thải Creatinin 96,000 60 phút Serum/ Heparin; Nước tiểu 2h
48 Độ thanh thải Urea 96,000 60 phút Serum/ Heparin; Nước tiểu 2h
49 eGFR (Độ lọc cầu thận) 36,000 30 phút Serum/ Heparin/EDTA
50 G6-PD (Glucose 6 Phosphat Dehydrogenase) 180,000 60 phút EDTA
51 Globulin 36,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
52 Haptoglobin 84,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
53 HbA1c (Hemoglobin A1c) HPLC 144,000 60 phút EDTA
54 Ion Đồ (Na, K, Cl, Ca) 108,000 30 phút Heparin
55 Sodium ( Na ) 36,000 30 phút Heparin
56 Potasium ( K ) 36,000 30 phút Heparin
57 Cloride ( Cl ) 36,000 30 phút Heparin
58 Calcium ( Ca ) 36,000 30 phút Heparin
59 Phosphorus ( P ) (PO4) 48,000 30 phút Heparin
60 Magnesium ( Mg ) 48,000 30 phút Heparin
61 Kenton 48,000 30 phút Serum/ Heparin; Nước tiểu
62 LDH 36,000 30 phút Heparin/ Serum
63 Lipase 72,000 30 phút Heparin/ Serum
64 Micro Albumin 72,000 30 phút Nước tiểu
65 NP dung nạp Glucose 108,000 120 phút  
66 Alkaline Phosphatase (ALP) (Phosphatase Kiềm) 36,000 30 phút Serum/ Heparin
67 Bicarbonat (HCO3-) (Reserve Alkaline) – Dữ trữ kiềm 48,000 30 phút Serum/ Heparin
68 Protein 36,000 30 phút Serum/ Heparin
69 Protein/NT 36,000 30 phút Nước tiểu
70 Điện di Protein /máu 240,000 01 ngày Serum/ Heparin
71 Điện di Protein /nước tiểu 240,000 01 ngày Nước tiểu
72 Protein Bence Jones /urine 48,000 60 phút Nước tiểu
73 RF (Rheumatoid Factor) 84,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
74 Sắt huyết thanh 48,000 30 phút Serum/ Heparin
75 Transferrin 96,000 30 phút Serum/ Heparin
76 R.P.R (Rapid plasma reagin) (VDRL) 72,000 30 phút Serum/ Heparin
NƯỚC TIỂU & PHÂN      
77 TPTNT 11 thông số 48,000 30 phút Nước tiểu
78 Cặn lắng 60,000 30 phút Nước tiểu
79 Cặn Addis 60,000 30 phút Nước tiểu
80 Heroin 108,000 30 phút Nước tiểu
81 Amphetamine 108,000 30 phút Nước tiểu
82 Soi phân 84,000 30 phút Phân
83 Cấy phân 300,000 02 ngày Phân
84 Soi tươi huyết trắng 108,000 30 phút Dịch
85 Máu trong phân (FOB) 108,000 30 phút Phân
86 Nhuộm Ziehl/ BK 108,000 30 phút Dịch, Đàm
DẤU ẤN UNG THƯ      
87 AFP (Alpha-fetoprotein) (Gan) 144,000 60 phút Serum/ Heparin
88 CA 12.5 (Buồng trứng) 180,000 60 phút Serum/ Heparin
89 CA 15.3 (Vú) 180,000 60 phút Serum/ Heparin
90 CA 19.9 (Tụy) 180,000 60 phút Serum/ Heparin
91 CA 72.4 (Cancer antigen 72-4) (Dạ dày) 180,000 60 phút Serum/ Heparin
92 CEA (Đại tràng) 180,000 60 phút Serum/ Heparin
93 CYFRA 21.1 (Phổi) 180,000 60 phút Serum/ Heparin
94 Calcitonin (Thyrocalcitonin) (Tuyến giáp thể Tủy) 216,000 60 phút Serum/ Heparin
95 Total PSA (T. tiền liệt) 180,000 60 phút Serum/ Heparin
96 Free PSA 180,000 60 phút Serum/ Heparin
97 Beta 2 MicroGlobulin (B2M) (Tủy) 204,000 60 phút Serum/ Heparin
98 NSE (Nguyên bào thần kinh) 180,000 60 phút Serum/ Heparin
99 Pro. GRP (Gastrin Releasing Peptide) (Phổi tế bào nhỏ) 420,000 120 phút Serum/ Heparin
100 SCC (Squamous Cell Carcinoma) (Biểu mô TB vẩy, CT 300,000 120 phút Serum/ Heparin
101 ROMA Test (HE4 + CA125) (Buồng trứng) 540,000 120 phút Serum
102 Pepsinogen 1-2 (Dạ dày “đặc hiệu”) 720,000 120 phút Serum/ EDTA
103 HCC RISK (AFP+AFP-L3+PIVKAII (DCP) 1,920,000 120 phút Serum/ Heparin
  (Ung thư tế bào gan nguyên phát)      
104 Actitest – Fibrotest (Chẩn đoán xơ gan) 1,920,000 120 phút Serum
Sinh sản/ Tiền sản/ Nội tiết tố      
105 ACTH (Adreno Cortico Trophic Hormone) 216,000 90 phút EDTA
106 AMH 660,000 90 phút Serum/ Heparin
107 Double Test (PAPP-A; free βhCG) – 3 tháng đầu 420,000 01 ngày Serum
108 Triple Test (AFP, HCG, uE3) – 3 tháng giữa 420,000 01 ngày Serum
109 Beta HCG 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
110 FSH (Follicle Stimulating Hormone) 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
111 LH (Luteinizing Hormone) 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
112 Prolactin (PRL) 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
113 Estradiol (E2) 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
114 Progesterone 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
115 Testosterone 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
116 SHBG (Sex Hormone Binding Globulin) 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
117 GH (Growth Hormone) 240,000 90 phút Serum
Tuyến giáp      
118 Free T3 (Triiodothyronin) 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
119 Free T4 (Thyroxin) 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
120 TSH 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
121 T3 (Triiodothyronin) 108,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
122 T4 (Thyroxin) 108,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
123 Cortisol /blood (Morning) 108,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
124 Cortisol /blood (Afternoon) 108,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
125 TG (Thyroglobulin) 120,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
126 Anti TG (Thyroglobulin) 120,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
127 Anti TPO (Anti Microsomal) 132,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
Dị ứng      
128 IgE Total 132,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
129 Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 4) Dị ứng trẻ em 780,000 01 ngày Serum
130 Dị ứng Rida Allergy Screen (Panel 1 VIỆT ) 900,000 01 ngày Serum
Tự miễn      
131 LE CELL 72,000 30 phút EDTA
132 ANA Test (Anti Nuclear Ab) 144,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
133 AMA-M2 (Antimitochondrial Ab) 240,000 90 phút Serum
134 ANCA Screen (Anti Neutrophil Cytoplasmic Ab) 216,000 90 phút Serum
135 Anti ds DNA (Anti-double stranded DNA) 300,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
136 Anti Sm (Anti – Smith) 180,000 90 phút Serum
137 Anti LKM-1 (Liver Kidney Microsomal) 240,000 90 phút Serum
138 Anti Phospholipid IgG 240,000 90 phút Serum
139 Anti Phospholipid IgM 240,000 90 phút Serum
140 Anti beta2 glycoprotein IgG(Beta 2GPI IgG) 1,020,000 90 phút Serum
141 Anti beta2 glycoprotein IgG(Beta 2GPI IgM) 1,020,000 90 phút Serum
142 Cardiolipin IgG (anti Cardiolipin IgG) 240,000 90 phút Serum
143 Cardiolipin IgM (anti Cardiolipin IgM) 240,000 90 phút Serum
Dấu ấn tim mạch – huyết áp      
144 Troponin I hs 108,000 60 phút Serum/ Heparin
145 Troponin T hs (TnT-hs) 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
146 Myoglobin 144,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
147 NT-proBNP 660,000 90 phút Serum/ EDTA/ Heparin
148 Catecholamines :(adrenaline (Epinephrine)+ 900,000 90 phút EDTA, NT1- Bình cate 24h
  noradrenaline(norepinephrine)+ dopamine)      
149 Catecholamines / urine 24h 900,000 90 phút Nước tiểu
Bệnh thiếu máu      
150 Ferritin 132,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
151 Folate 168,000 60 phút Serum
152 Vitamin B12 180,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
Dấu ấn xương      
153 PTH (i PTH) (Parathyroid Hormone) 180,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
154 Beta CrossLaps 156,000 90 phút EDTA / Serum/ Heparin
155 Osteocalcin 156,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
156 P1NP Total (Total Procollagen type 1 aminoterminal pr 480,000 90 phút Serum/ Heparin
157 Vitamin D Total (25 – Hydroxyvitamin D) 420,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
Đa U Tủy      
158 Định lượng FLC Kappa & Lambda 1,800,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
  (Free light chains type kappa and lambda)      
159 Định lượng IgA 126,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
160 Định lượng IgG 126,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
161 Định lượng IgM 126,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
Sốt xuất huyết      
162 Dengue IgG 108,000 60 phút Serum/ Heparin
163 Dengue IgM 108,000 60 phút Serum/ Heparin
164 Dengue NS1 Ag 156,000 60 phút Serum/ Heparin
Bệnh tiểu đường      
165 Insulin 132,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
166 Fructosamine 168,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
167 C-peptide 132,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
168 Adiponectin 420,000 90 phút Serum/EDTA/ Heparin
Bệnh viêm khớp      
169 Anti CCP (Anti Cyclic Citrullinated Peptide) 336,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
Theo dõi nồng độ thuốc      
170 Digoxin 180,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
Nhiễm trùng nặng –
Nhiễm khuẩn
     
171 Interleukin 6 (IL6) 336,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
172 Procalcitonin (PCT) 420,000 90 phút  
Bệnh viêm gan      
173 HBsAg 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
174 Anti HBs 108,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
175 Anti HBc Total 132,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
176 Anti HBc IgM 132,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
177 HBeAg 132,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
178 Anti HBe 132,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
179 Anti HCV 144,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
180 Anti HAV IgM 144,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
181 Anti HAV IgG 144,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
182 Anti HAV Total 144,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
183 Anti HDV IgM 144,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
184 Anti HDV IgG 144,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
185 Anti HEV IgM 144,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
186 Anti HEV IgG 144,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
Bệnh nhiễm trùng/ Vi khuẩn/ Truyền nhiễm      
187 HIV Combo (Ag/Ab) 120,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
188 Syphilis 120,000 60 phút Serum/ Heparin/EDTA
189 Rubella IgG 168,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
190 Rubella IgM 168,000 90 phút Serum/ Heparin/EDTA
191 Toxoplasma Gondii IgG 168,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
192 Toxoplasma Gondii IgM 168,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
193 CMV (Cytomegalo Virus) IgG 168,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
194 CMV (Cytomegalo Virus) IgM 168,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
195 HSV 1,2 (Herpes Simplex Virus) IgG 168,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
196 HSV 1,2 (Herpes Simplex Virus) IgM 168,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
197 Adeno virus IgG 168,000 120 phút Serum/ Heparin
198 Adeno virus IgM 168,000 120 phút Serum/ Heparin
199 Influenza A IgG 168,000 120 phút Serum/ Heparin
200 Chlamydia pneumoniae IgG 168,000 120 phút Serum/ Heparin
201 Chlamydia pneumoniae IgM 168,000 120 phút Serum/ Heparin
202 Chlamydia trachomatis IgG 168,000 120 phút Serum/ Heparin
203 Chlamydia trachomatis IgM 168,000 120 phút Serum/ Heparin
204 Mumps virus (Quai bị) IgG 168,000 120 phút Serum/ Heparin
205 Mumps virus (Quai bị) IgM 168,000 120 phút Serum/ Heparin
206 Measles (Sởi) IgG 168,000 120 phút Serum/ Heparin
207 Measles (Sởi) IgM 168,000 120 phút Serum/ Heparin
208 Varicella Zoster Virus (Thủy đậu) IgG 168,000 120 phút Serum/ Heparin
209 Varicella Zoster Virus (Thủy đậu) IgM 168,000 120 phút Serum/ Heparin
210 Japanese Encephalitis (Viêm não nhật bản) IgG 168,000 120 phút Serum
211 Japanese Encephalitis (Viêm não nhật bản) IgM 168,000 120 phút Serum
212 EBV (Epstein-Barr Virus) – VCA IgG 168,000 120 phút Serum/ Heparin
213 EBV(Epstein-Barr Virus) – VCA IgM 168,000 120 phút Serum/ Heparin
214 H.Pylori Test IgG 144,000 90 phút Serum/ Heparin
215 H.Pylori Test IgM 144,000 90 phút Serum/ Heparin
Sản phụ khoa/ Giải phẫu bệnh      
216 Pap’s Smear 96,000 02 ngày Dịch phết
217 Pap’s Thinkprep 420,000 02 ngày Dịch phết
218 NIPT 5,400,000 07 ngày Edta
219 GPB 420,000 03 ngày Mô, tế bào
220 FNA 420,000 03 ngày Mô, tế bào
221 Sinh thiết 456,000 03 ngày Mô, tế bào
222 Cấy KSĐ 420,000 07 ngày  
VI SINH – KÝ SINH TRÙNG      
224 E. Histolytica (Amíp Gan, Phổi) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
225 Gnathostoma (Sán Đầu Gai) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
226 Toxocara Canis (Giun Đũa Chó) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
227 Strongyloides (Giun Lươn) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
228 Angiostrongylus (Giun Tròn) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
229 Taenia Solium (Sán Dải Heo) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
230 Fasciola Sp (Sán Lá Gan Lớn) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
231 Trichinella Spiralis (Giun Xoắn) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
232 Echinococcus (Sán Dải Chó) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
233 Schistosoma Sp (Sán Máng) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
234 Paragonimus Sp (Sán Lá Phổi) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
235 Clonorchis (Sán Lá Gan Nhỏ) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
236 Sero Filariasis (Giun Chỉ) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
237 Ascaris Lumbricoides (Giun Đũa) IgG 114,000 120 phút Serum/ Heparin/EDTA
VI SINH – SINH HỌC PHÂN TỬ      
238 MTB định tính 264,000 2 ngày Đờm, các loại dịch khác, sinh thiết
239 MTB mRNA định tính 456,000 2 ngày Đờm, các loại dịch khác, sinh thiết
240 MTB kháng isonazid (vị trí katG-315) 600,000 2 ngày Đờm, các loại dịch khác, sinh thiết
241 MTB kháng rifampin (vị trí rpoB-516) 600,000 2 ngày Đờm, các loại dịch khác, sinh thiết
242 MTB kháng ethambutol (vị trí Emb-306) 600,000 2 ngày Đờm, các loại dịch khác, sinh thiết
243 HBV định tính 300,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
244 HBV định lượng 420,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
245 HBV định genotype 780,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
246 HBV kháng Lamivudine (vị trí 180rt-204rtI-204rtV) 780,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
247 HBV kháng Adefovir (vị trí rt181T-rt181V-rtN236T) 780,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
248 HBV Đ. lượng, định genotype 900,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
249 HBV Đ. lượng, kháng Lamivudine (LamR) 900,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
250 HBV Đ. lượng, kháng Adefovir (AdeR) 900,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
251 HBV định genotype, LamR 1,056,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
252 HBV định genotype, AdeR 1,056,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
253 HBV Đ. lượng, định genotype, LamR 1,188,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
254 HBV Đ. lượng, định genotype, AdeR 1,188,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
255 HBV LamR, AdeR 1,056,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
256 HBV Đ. lượng, LamR, AdeR 1,188,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
257 HBV định genotype, LamR, AdeR 1,440,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
258 HCV định tính 456,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
259 HCV định lượng 576,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
260 HCV định Genotype 1,056,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
261 HCV Đ. lượng, định genotype 1,440,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
262 CMV định tính 264,000 2 ngày Máu toàn phần, sinh thiết
263 CMV định lượng 420,000 2 ngày Máu toàn phần, sinh thiết
264 EBV định tính 264,000 2 ngày Máu toàn phần, sinh thiết
265 EBV định lượng 420,000 2 ngày Máu toàn phần, sinh thiết
266 VZV định tính 264,000 2 ngày Phết vết loét, dịch bóng nước, dịch não tuỷ
267 VZV định lượng 420,000 2 ngày Phết vết loét, dịch bóng nước, dịch não tuỷ
268 HSV định tính 264,000 2 ngày Phết vết loét, dịch bóng nước, dịch não tuỷ
269 HSV định lượng 420,000 2 ngày Phết vết loét, dịch bóng nước, dịch não tuỷ
270 HSV định genotype 780,000 2 ngày Phết vết loét, dịch bóng nước, dịch não tuỷ
271 RSV định tính 264,000 2 ngày Phết hầu họng, ngoái mũi
272 Adenovirus định tính 264,000 2 ngày Phết hầu họng, ngoái mũi
273 HPV định tính 264,000 2 ngày Phết đường sinh dục, sinh thiết
274 HPV định genotype (16 highrisk và 8 lowrisk) 456,000 2 ngày Phết đường sinh dục, sinh thiết
275 Gắn chèn của HPV 16 (Tiên lượng UTCTC) 1,056,000 2 ngày Phết đường sinh dục, sinh thiết
276 Gắn chèn của HPV 18 (Tiên lượng UTCTC) 1,056,000 2 ngày Phết đường sinh dục, sinh thiết
277 Gắn chèn của HPV 16,18 (Tiên lượng UTCTC) 1,056,000 2 ngày Phết đường sinh dục, sinh thiết
278 Định serotype virus sốt xuất huyết (DF) 456,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
279 Chlamydia trachomatis (CHT) định tính 264,000 2 ngày Phết đường sinh dục, mủ
280 Neisseria gonorrhoeae (NGN) định tính 264,000 2 ngày Phết đường sinh dục, mủ
281 CHT/NGN định tính đồng thời 336,000 2 ngày Phết đường sinh dục, mủ
282 EV định tính 456,000 2 ngày Phết vết loét, dịch bóng nước, dịch não tuỷ
283 EV71 định tính 456,000 2 ngày Phết vết loét, dịch bóng nước, dịch não tuỷ
284 EV/EV71 định tính đồng thời 816,000 2 ngày Phết vết loét, dịch bóng nước, dịch não tuỷ
285 Rotavirus 108,000 2 ngày Phết hầu họng, ngoái mũi
286 HIV định tính 456,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết
287 HIV định lượng 576,000 2 ngày Huyết thanh, huyết tương, sinh thiết

*Thông tin chỉ mang tính tham khảo, vui lòng liên hệ để được tư vấn 

Cập nhật khu vực dịch vụ

Vina Healthcare hiện phục vụ khách hàng tại TP Hồ Chí Minh với chi tiết như sau:

  • Nội thành: tất cả các Quận nội thành.
  • Ngoại thành: ngoại trừ huyện Cần Giờ, Củ Chi, Nhà Bè (1 số xã).
  • Giờ khám: 7:30 – 21:00

Cần lưu ý trước khi xét nghiệm

  • Nên nhịn ăn uống tối thiểu 08 giờ trước khi làm xét nghiệm máu, chỉ nên uống nước lọc.
  • Nên ngưng tất cả các thuốc đang sử dụng (thuốc tiểu đường, Insulin,…) vào sáng ngày lấy máu. Thuốc huyết áp định kì vẫn uống được bình thường.
  • Nên uống nước và nhịn tiểu để việc siêu âm bụng cho kết quả chính xác và rõ ràng hơn.
  • Tránh mặc quần áo có nút kim loại hoặc đeo trang sức kim loại khi chụp X-quang và khi đo điện tâm đồ để tránh nhầm lẫn, chèn hình, gây nhiễu sóng điện tim.
  • Nên nhịn ăn uống hoàn toàn tối thiểu 08 giờ trước khi nội soi dạ dày. Ngoài ra, việc lấy mẫu phân nên được thực hiện trong ngày khám. Tuy nhiên, bạn có thể lấy mẫu phân vào tối trước ngày khám.

XÉT NGHIỆM TẠI NHÀ TPHCM

Vina Healthcare cung cấp dịch vụ Xét nghiệm tại nhà TPHCM. Khám sức khỏe định kỳ chính là phương án hiệu quả nhất để phòng ngừa bệnh tật, bảo vệ sức khỏe cho bản thân và gia đình. Để đăng ký xét nghiệm tại nhà, Bạn liên hệ ngay Vina Healthcare nhé.

BẢNG GIÁ XÉT NGHIỆM TẠI NHÀ

Bảng giá xét nghiệm tại nhà là mối quan tâm của hầu hết mọi người. Vina Healthcare công bố chi phí xét nghiệm trên website và fanpage để khách hàng tham khảo. Nếu vẫn chưa rõ về giá dịch vụ xét nghiệm tại nhà khu vực TPHCM, vui lòng liên hệ Vina Healthcare.

KINH NGHIỆM XÉT NGHIỆM TẠI NHÀ

Một số kinh nghiệm xét nghiệm tại nhà bạn cần lưu ý như: Sử dụng dịch vụ của đơn vị uy tín; Người lấy mẫu phải được đào tạo chính quy; Đề nghị được tư vấn kỹ càng; Tìm hiểu đơn vị, thiết bị xét nghiệm; Tham vấn kỹ khi Bác sĩ đến nhà. Nếu vẫn chưa tự tin, Bạn hãy xem thêm các bài viết hoặc liên hệ tư vấn viên của Vina Healthcare nhé.